Chào mừng các bạn đến với website Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định
  TRANG CHỦ    CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH    Lĩnh vực Tài nguyên nước
      LIÊN HỆ      ĐĂNG NHẬP      SƠ ĐỒ WEBSITE          English   
  TRANG CHỦ  GIỚI THIỆU  TIN TỨC - SỰ KIỆN  VĂN BẢN PHÁP LUẬT  QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT  LỊCH CÔNG TÁC  CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC  CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH  HỎI ĐÁP  THÔNG TIN CẦN BIẾT  VĂN BẢN DỰ THẢO
Công dân hỏi - Giám đốc Sở trả lời
Thư điện tử
Văn phòng điện tử 5.0
Nộp phí Bảo vệ môi trường trực tuyến
Văn phòng điện tử
LỊCH
Bản tin Tài nguyên và Môi Trường
Bảng giá đất tỉnh Bình Định
Trang thông tin chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh Bình Định
Bộ Luật dân sự 2015
Luật Tiếp cận thông tin
LUẬT BIỂN VN 2012
Danh sách tiêu huỷ GCN QSD đất do sai hỏng

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH ĐỊNH

 

Lĩnh vực: Tài nguyên nước

 

STT

Tên thủ tục hành chính

(Ban hành theo Quyết định số 3450/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

1

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

2

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

3

Cấp giấy phép, khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 10 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

4

Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nước dưới đất từ 10 m3/ngày đêm đến 3.000m3/ngày đêm

5

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy từ 50kW đến dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 10.000 m3/ ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm

6

Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy từ 50kW đến dưới 2.000 kW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 10.000 m3/ ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ ngày đêm.

7

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng từ 5m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm đối với nước thải không chứa hóa chất độc hại; với lưu lượng từ dưới 5m3/ngày đêm đối với các cơ sở hoạt động theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

8

Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ 10.000 m3/ ngày đêm đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng từ 5m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm đối với nước thải không chứa hóa chất độc hại; với lưu lượng từ dưới 5m3/ngày đêm đối với các cơ sở hoạt động theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

9

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

10

Cấp giấy phép hành nghề khoan dưới nước quy mô vừa và nhỏ

11

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy vừa và nhỏ

12

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

13

Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

14

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi

 

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

(Ban hành kèm theo Quyết định số  1841 /QĐ-UBND ngày 25/5/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh)

          1           

Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất

Ủy ban nhân dân cấp huyện

          2           

Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện/xã đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

Ủy ban nhân dân cấp huyện/xã



     Thông báo


Báo cáo rà soát tổ chức bộ máy và năng lực đội ngũ công chức, viên chức của ngành tài nguyên và môi trường

- Đề cương, biểu mẫu dành cho huyện, thị xã, thành phố

     +  Đề cương   : Tải tại đây

     +  Biểu mẫu : Tải tại đây

- Đề cương, biểu mẫu dành cho các đơn vị thuộc Sở

     + Đề cương : Tải tại đây

     + Biểu mẫu dành cho VPĐK Đất đai tỉnh : Tải tại đây

     + Biểu mẫu danh cho các chi cục : Tải tại đây

     + Biểu mẫu danh cho các đơn vị sự nghiệp : Tải tại đây

Thông tin gửi về hộp thư : quyct@stnmt.binhdinh.gov.vn

     Văn bản mới
      Video
     Lịch
     Hình ảnh hoạt động
     Thống kê người dùng
  Đang online:               11
  Số lượt truy cập: 1737464
Đánh giá mức độ hài lòng - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Dịch vụ công mức độ 3 của Sở TN&MT Bình Định
Danh sách cơ sở gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định
Tra cứu hồ sơ lưu trữ
Danh sách các cá nhân tổ chức vi phạm pháp luật đất đai
Tra cứu giá đất tỉnh Bình Định
Cổng thông tin điện tử tỉnh Bình Định
Bộ Tài Nguyên Môi Trường
Chính phủ Việt Nam
Văn phòng Điều phối về Biến đổi Khí hậu
Công báo điện tử tỉnh Bình Định
Trung tâm Quan trắc TNMT Bình Định
TRUNG TÂM KTTV
Bản đồ hoạt động khoáng sản tỉnh Bình Định
BẢN QUYỀN THUỘC VỀ SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Địa chỉ: 08 Hai Bà Trưng - Thành phố Quy Nhơn - Bình Định
Tel: 056.3824853 - Fax: 056.3824950 - Email: stnmt@binhdinh.gov.vn
Chịu trách nhiệm nội dung: Ông Ngô Đình Bảy - Phó giám đốc Sở.
Phát triển bởi Trung tâm Ứng dụng CNTT - Viễn thông Bình Định (ITA)