Chào mừng các bạn đến với website Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định
  TRANG CHỦ    THÔNG TIN CẦN BIẾT    Danh mục dữ liệu TN&MT
Tra cứu hồ sơ lưu trữ
Văn phòng điện tử
LỊCH
Thư điện tử
Bản tin Tài nguyên và Môi Trường
Bảng giá đất tỉnh Bình Định
Văn phòng Điều phối về Biến đổi Khí hậu

Danh mục tài liệu, dữ liệu số ngành tài nguyên và môi trường :

- Dữ liệu bản đồ nền địa hình các tỷ lệ 1/10.000, 1/50.000 toàn tỉnh

- Dữ liệu bản đồ địa chính cơ sở toàn tỉnh

- Dữ liệu bản đồ mô hình số độ cao toàn tình tỷ lệ 1/50.000

- Dữ liệu bản đồ địa chính các tỷ lệ của các huyện : Tây Sơn, Hoài Nhơn, Tp Quy Nhơn .

- Hệ thống lưới địa chính các cấp I, II; Lưới địa chính cơ sở

- Dữ liệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010

Đang tiếp tục cập nhật..........

Thành phần tài liệu nộp lưu và thời hạn bảo quan hồ sơ :  xem tại đây

BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TƯ LIỆU ĐO ĐẠC - BẢN ĐỒ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính)

                                                                                    Đơn vị tính: Đồng

STT

LOẠI TƯ LIỆU

ĐƠN VỊ TÍNH

MỨC THU PHÍ

CUNG CẤP TRỰC TIẾP

CUNG CẤP QUA ĐƯỜNG BƯU CHÍNH HOẶC INTERNET

I

Bản đồ in trên giấy

 

 

 

1

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 và lớn hơn

Tờ

120.000 

130.000

2

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000

Tờ

130.000

140.000

3

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000

Tờ

140.000

150.000

4

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 và nhỏ hơn

Tờ

170.000

180.000

5

Bản đồ hành chính Việt Nam

Bộ

900.000

910.000

6

Bản đồ hành chính cấp tỉnh

Bộ

300.000

310.000

7

Bản đồ hành chính cấp huyện

Bộ

150.000

160.000

II

Bản đồ in ploter

 

 

 

1

Bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở (không phân biệt tỷ lệ)

Tờ A1

120.000

130.000

2

Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ hành chính tỉnh, bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch

Tờ A1

150.000

160.000

III

Bản đồ số dạng Vector

 

 

 

1

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

400.000

410.000

2

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

440.000

450.000

3

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

670.000

680.000

4

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

760.000

770.000

5

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

950.000

960.000

6

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000

mảnh

2.000.000

2.010.000

7

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/250.000

mảnh

3.500.000

3.510.000

8

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.000

mảnh

5.000.000

5.010.000

9

Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000.000

mảnh

8.000.000

8.010.000

10

Bản đồ hành chính Việt Nam

mảnh

4.000.000

4.010.000

11

Bản đồ hành chính cấp tỉnh

mảnh

2.000.000

2.010.000

12

Bản đồ hành chính cấp huyện

mảnh

1.000.000

1.010.000

13

Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

60.000

70.000

14

Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

60.000

70.000

15

Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

70.000

80.000

16

Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

150.000

160.000

17

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

mảnh

250.000

260.000

18

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

mảnh

300.000

310.000

19

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

mảnh

350.000

360.000

20

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000

mảnh

390.000

400.000

 

Nếu chọn lọc nội dung theo 7 lớp thông tin thì mức thu phí cho từng lớp như sau:

* Các lớp thông tin địa hình, dân cư, giao thông, thuỷ hệ: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;

* Các lớp cơ sở toán học, địa giới, thực vật: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh

IV

Bản đồ số dạng Raster

 

 

 

1

Bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở (không phân biệt tỷ lệ)

Mảnh

100.000

110.000

2

Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ hành chính tỉnh, bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch

Mảnh

180.000

190.000

V

Tư liệu phim ảnh chụp từ máy bay theo công nghệ truyền thống

 

 

 

1

Ảnh in ép kích thước (23x23)cm

Tờ

80.000

90.000

2

Phim in ép kích thước (23x23)cm

Tờ

110.000

120.000

3

Ảnh phóng kích thước (30x30)cm

Tờ

110.000

120.000

4

Ảnh phóng kích thước (50x50)cm

Tờ

200.000

210.000

5

Ảnh phóng kích thước (75x75)cm

Tờ

350.000

360.000

VI

Tư liệu phim ảnh chụp từ máy bay theo công nghệ số

 

 

 

1

Phim quét độ phân giải 16 µm

File

250.000

260.000

2

Phim quét độ phân giải 20 µm

File

110.000

120.000

3

Phim quét độ phân giải 22 µm

File

200.000

210.000

4

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/2000

mảnh

60.000

70.000

5

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/5000

mảnh

70.000

80.000

6

Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/10.000

mảnh

60.000

70.000

7

Bình đồ ảnh số 1/25.000

mảnh

70.000

80.000

8

Bình đồ ảnh số 1/50.000

mảnh

70.000

80.000

VII

Giá trị điểm toạ độ

 

 

 

1

Cấp 0

Điểm

340.000

350.000

2

Hạng I

Điểm

250.000

260.000

3

Hạng II

Điểm

200.000

210.000

4

Hạng III, hạng IV

Điểm

160.000

170.000

5

Địa chính cơ sở

Điểm

200.000

210.000

6

Địa chính

Điểm

120.000

130.000

VIII

Giá trị điểm độ cao

 

 

 

1

Hạng I

Điểm

160.000

170.000

2

Hạng II

Điểm

150.000

160.000

3

Hạng III

Điểm

120.000

130.000

4

Hạng IV

Điểm

110.000

120.000

IX

Giá trị điểm trọng lực

 

 

 

3.1

Điểm cơ sở

Điểm

200.000

210.000

3.2

Điểm hạng I

Điểm

160.000

170.000

3.3

Điểm tựa

Điểm

140.000

150.000

3.4

Điểm chi tiết

Điểm

80.000

90.000

X

Ghi chú điểm toạ độ, độ cao, trọng lực

tờ

20.000

30.000

XI

Tài liệu kỹ thuật ngành

 

 

 

1

Quyển tài liệu kỹ thuật ngành

Trang

250

260

XII

Cơ sở dữ liệu nền địa lý

 

 

 

1

Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/2.000

mảnh

400.000

410.000

2

Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/5.000

mảnh

500.000

510.000

3

Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/10.000

mảnh

850.000

860.000

4

Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/50.000

mảnh

1.500.000

1.510.000

5

Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/1.000.000

mảnh

8.000.000

8.010.000

6

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều từ 0,5 đến 1 mét

mảnh

80.000

90.000

7

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 2 đến 2,5 mét

mảnh

100.000

110.000

8

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét

mảnh

170.000

180.000

9

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 10 mét, đóng gói theo mảnh 1/50.000

mảnh

2.550.000

2.560.000

10

Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh 1/50.000

mảnh

300.000

310.000

11

Cơ sở dữ liệu địa danh

địa danh

20.000

30.000



     Văn bản mới
     Tìm kiếm tin tức
Từ khóa:
Mục tin:
     Lịch
     Hình ảnh hoạt động
     Thống kê người dùng
  Đang online:               4
  Số lượt truy cập: 657499
Cổng thông tin điện tử tỉnh Bình Định
Nộp phí Bảo vệ môi trường trực tuyến
Bộ Tài Nguyên Môi Trường
Công báo điện tử tỉnh Bình Định
Chính phủ Việt Nam
LUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC 2012
LUẬT BIỂN VN 2012
BẢN QUYỀN THUỘC VỀ SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BÌNH ĐỊNH
Địa chỉ: 08 Hai Bà Trưng - Thành phố Quy Nhơn - Bình Định
Tel: 056.3817417 - Fax: 056.3824950 - Email: stnmt@binhdinh.gov.vn
Chịu trách nhiệm nội dung: Ông Đinh Văn Tiên - Phó giám đốc Sở.
Phát triển bởi Trung tâm Ứng dụng CNTT - Viễn thông Bình Định (ITA)